
CỐ VẤN CAO CẤP
THS. KTS. LÊ QUANG TIẾN
SINH NĂM 1949
1) Học hàm: Thạc sĩ Kiến trúc
2) Quá trình đào tạo
Đại học:
- Hệ đào tạo: Chính quy
- Nơi đào tạo: Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Ngành học: Kiến trúc
- Nước đào tạo: Việt Nam Năm tốt nghiệp: 1971
- Bằng đại học 2: Bằng Chính trị cao cấp
Sau đại học
- Thạc sĩ chuyên ngành: Thạc sỹ Kiến trúc;
- Năm cấp bằng: 1983
- Nơi đào tạo: Đại học Kiến trúc Hà Nội
- Tiến sĩ chuyên ngành: Không
Ngoại ngữ:
- Tiếng Anh
- Mức độ sử dụng: Trình độ B – Bộ Giáo dục
3) Quá trình công tác
| Thời gian | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
| 1971 – 1980 | Viện Thiết kế Quy hoạch Bộ Xây dựng | Cán bộ Viện Thiết kế
|
| 1980 – 1999 | Viện Thiết kế Nhà ở Bộ Xây dựng
| Cán bộ Viện Thiết kế |
| 1985 – 1988 | Tham gia Tư vấn giúp Viện Thiết kế Kiến trúc
| Chuyên gia Tư vấn |
| 2010 - 2015 | Tham gia Hội đồng Khoa học kĩ thuật của Viện Kiến trúc, xét duyệt các tiêu chuẩn xây dựng của Bộ Xây dựng
| Thành viên Hội đồng |
| 2005 - 2010 | Viện Châu Á Thái Bình Dương thuộc Sở Kế hoạch – Đầu tư Hà Nội
| Giảng dạy một số môn thuốc ngành Kiến trúc (cấp các chứng chỉ cho Kiến trúc sư, Kỹ sư hành nghề Tư vấn xây dựng)
|
| 2000 – 2009 | Tổng Công ty Tư vấn Bộ Xây dựng | Phó Giám đốc Văn phòng |
| 2020 – nay | Công tác ở Hiệp hội Làng nghề Việt Nam
| Phó Viện trưởng Viện nghiên cứu Ứng dụng sản phảm Làng nghề Việt Nam |
| 2016 – 2021 | Cổng ty Cổ phần SVG thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội
| Giám đốc Công ty Cổ phần SVG
|
| 2021 – nay | Cổng ty Cổ phần SVG thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội
| Phó Giám đốc Công ty Cổ phần SVG |
4) Quá trình nghiên cứu khoa học
- Các công trình khoa học đã công bố
| TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | Điểm vui chơi và nghỉ ngơi cho người cao tuổi và trẻ em trong cộng đồng ở | 1981 | Cấp Bộ | Chủ nhiệm |
| 2 | Đề tài lý luận chính trị của lớp Cao cấp Đại học Nguyễn Ái Quốc | 1983 | Cấp Trường | Chủ nhiệm |
- Các công trình, đề tài đã thực hiện và tham gia
| TT | Tên dự án / công trình | Năm |
| 1 | Quy hoạch huyện Phố Châu, Hương Sơn, Hà Tĩnh 1/5000 | 2000 |
| 2 | Quy hoạch điểm dân cư một số xã của huyện Khoái Châu và huyện | 2011 |
| 3 | Quy hoạch 1/2000 gồm: Trung tâm Thị xã Sơn La, tỉnh Sơn La | 2011 |
| 4 | Quy hoạch, cải tạo, nâng cấp Khu nhà ở Giảng Võ, Khu nhà ở Kim Liên, Hà Nội | 1989 - 1990 |
| 5 | Chủ nhiệm đồ án Khu nhà ở Đầm Trấu, Hà Nội (Chủ nhiệm Tổng Công trình từ Quy hoạch 1/2000, 1/500 và thiết kế các công trình cụ thể, hạ tầng trong Khu nhà ở) | 2000 – 2005 |
| 6 | Công trình Bệnh viện huyện Sông Mã (500 giường) | 2000 – 2005 |
| 7 | Công trình các trường Trung học, Nhà trẻ mẫu giáo của huyện Thường Tín, huyện Mỹ Hào, Hà Nội | 2000 - 2005 |
| 8 | Trụ sở UBND các xã thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội | 2000 - 2005 |
| 9 | Một số công trình các xã thuộc huyện Thường Tín, huyện Mỹ Hào, Hà Nội | 2000 - 2005 |
| 10 | Cải tạo Bảo tàng Phụ nữ Việt Nam | 2000 |
| 11 | Cải tạo khách sạn Hải Yến, Đồ Sơn của Bộ Nội Vụ | 2001 |
| 12 | Cải tạo Trụ sở thuộc Cục Cảnh sát Bộ Công An (92 Nguyễn Du) | 2003 |
| 13 | Nhà Thi hành án Đông Anh | 2003 |
| 14 | Trụ sở Ban Biên giới Chính phủ (58 Nguyễn Du) | 2004 |
| 15 | Trụ Sở Báo Công an thuộc Bộ Công an | 2004 |
| 16 | Các công trình Mỹ thuật Tâm linh: Tượng đài liệt sỹ xã Xuân Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hóa; xã Bồ Đề huyện Gia Lâm Hà Nội; huyện Mỹ Hào, Hà Nội; | 1999 |
| 17 | Khu Di tích Lịch sử Bộ Ngoại giao Bằng khen của Bộ Ngoại giao | 1999 |
| 18 | Khu Tượng Đài Bác Hồ, bác Tôn tại Đảo Thống Nhất, công viên Thống Nhất, Hà Nội | 2010 |
| 19 | Trạm phát sóng truyền hình Pha đin Sơn La; Quản Bạ, Hà Giang; Mẫu Sơn, Lạng Sơn (Công trình Cốt 110) | 2003 |

